Bảng giá cước gửi vận chuyển hàng đi Mỹ là một trong những yếu tố quan trọng để lựa chọn dịch vụ tính giá cước gửi vận chuyển hàng đi Mỹ.

Bảng giá cước gửi vận chuyển hàng đi Mỹ nhằm để tính cước còn tùy thuộc vào những món hàng muốn gửi và số kilogram cần gửi. Gửi càng nhiều giá càng rẻ. An Tín Phát Express công bố Bảng giá cước gửi vận chuyển hàng đi Mỹ có hiệu lực từ ngày 01/05/2019 đến khi có sự điều chỉnh thì sẽ có Bảng giá cước gửi vận chuyển hàng đi Mỹ thay đổi tại đây

XÁC ĐỊNH HÀNG HÓA TRƯỚC KHI GỬI ĐI MỸ

  1. Trước khi đi chi tiết vào bảng giá xin Quý khách cần xem các thông tin sau để biết cách xem và tính được giá cước của Bảng giá gửi vận chuyển hàng hàng đi Mỹ.
  • Hàng thông thường gồm ( không Fake, nhái, giả nhãn hiệu của thương hiệu nổi tiếng tại Mỹ ): Quần áo, giày dép, khăn, mũ, nón, thước kẻ, tập viết, khăn giấy, dây giày, dây nịt, dây cáp xạc, củ xạc, mica, nhôm kẽm, đồ nhựa, vải vụn, khẩu trang, dây thun, túi xách, nón len, nón vải, nón bảo hiểm, cặp xách, bút bi, bút chì, muỗng nĩa, đũa, chén, dĩa, mậm, chậu, …
  • Hàng thông thường giả nhãn hiệu, fake nhãn hiệu bao gồm ( VẬN CHUYỂN CÓ ĐIỀU KIỆN ): Túi xác, quần áo, giày dép, mỹ nón, kính mắt, thắt lưng, dây nịt, ví cầm tay ,…

Thực phẩm gồm có:  Tất cả các món, các con mà chúng ta có thể chế biến nó như: NẤU, NƯỚNG, KHO, PHƠI KHÔ, SẤY, HẦM, SẮC,.. và bỏ vào miệng ăn hoặc uống được đều gọi chung là thực phẩm.

Thực phẩm gồm có 2 loại: 

  • Hàng thực phẩm không bị cấm vận chuyển bao gồm: Tôm khô, cá khô, mực khô, bánh mứt, kẹo, bánh xốp, mì miến, bún khô, măng khô, bánh không trứng không thịt không dầu mỡ heo, tinh bột nghệ, trà, các loại hạt rang, mứt me, chuối sấy, cá kho, mắm cá, mắm con tôm, mắm con tép, bánh tráng, bánh mì, dưa muối,…
  • Hàng thực phẩm ( VẬN CHUYỂN CÓ ĐIỀU KIỆN – Có thể bị hải quan tại Mỹ tịch thu tiêu hủy hàng – người nhận có thể bị phạt nếu đã từng bị cảnh cáo tại Mỹ) bao gồm: Khô bò, chà bông heo, khô gà lá chanh, khô gà, bánh tráng trộn gà, bánh tráng trộn bò, bánh pía nhân trứng, bánh phía nhân thịt, bánh pía nhân chay có 50% thành phần làm từ mỡ heo, bánh trung thu nhân thịt, bánh trung thu nhân trứng, trứng muối, xúc xích, lạp xưởng, yến sào, nước yến, sữa bột, hạt giống,…
  • Hàng mỹ phẩm – làm đẹp bao gồm: Sữa tăm, dầu gội, kem dưỡng da, son môi, tắm trắng, tẩy trắng, tẩy trang, phấn, sơn móng tay móng chân, gel,

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ GỬI HÀNG THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tiền tệ: Usd/ Tỷ giá đổi bằng giá bán của Vietcombank.Bảng giá áp cho mùa Covid19 ( Corona)

Trọng lượngHÀNG THƯỜNGHÀNG FAKE
0.5 Kg36.8255.00
1 Kg41.3260.00
1.5 Kg44.9165.00
2 Kg47.2570.00
2.5 Kg49.8175.00
3 Kg53.8380.00
3.5 Kg56.2885.00
4 Kg60.6090.00
4.5 Kg64.7295.00
5 Kg70.99100.00
5.5 Kg74.82105.00
6 Kg79.45115.00
6.5 Kg84.37120.00
7 Kg90.63127.00
7.5 Kg98.50135.00
8 Kg104.76145.00
8.5 Kg112.43155.00
9 Kg118.54160.00
9.5 Kg125.80170.00
10 Kg132.76180.00
10.5 Kg139.82190.00
11 Kg145.80195.00
11.5 Kg151.95205.00
12 Kg158.80210.00
12.5 Kg164.99215.00
13 Kg170.94220.00
13.5 Kg176.76225.00
14 Kg182.85235.00
14.5 Kg190.44245.00
15 Kg196.88260.00
15.5 Kg203.83275.00
16 Kg209.31290.00
16.5 Kg215.24305.00
17 Kg221.72315.00
17.5 Kg227.65325.00
18 Kg233.87340.00
18.5 Kg239.80355.00
19 Kg245.98370.00
19.5 Kg252.35385.00
20 Kg258.95390.00
21Kg – 30Kg12.0015.50
31Kg – 100 Kg12.5015.50
Thời gian6 – 10 Ngày6 – 24 Ngày
– Hàng nhẹ là hàng có khối lượng lớn hơn trọng lượng thực thì tính quy đổi theo khối lượng quy đổi:

Khối lượng quy đổi (kg) = Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao(cm3)/5000(cm3/kg)

Bảng giá chưa bao gồm: 10% thuế giá trị gia tăng tại Việt Nam (Vat) Nếu lấy

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ GỬI HÀNG THỰC PHẨM+ MỸ PHẨM

Đơn vị tiền tệ: Usd/ Tỷ giá đổi bằng giá bán của Vietcombank.Bảng giá áp cho mùa Covid19 ( Corona)

Trọng lượngTHỰC PHẨM KHÔTHỰC PHẨM NƯỚC
0.5 Kg36.8255.00
1 Kg42.9560.00
1.5 Kg47.7165.00
2 Kg50.8370.00
2.5 Kg53.9875.00
3 Kg57.8380.00
3.5 Kg63.2885.00
4 Kg68.5090.00
4.5 Kg73.5395.00
5 Kg80.26100.00
5.5 Kg84.58105.00
6 Kg89.85115.00
6.5 Kg95.65120.00
7 Kg102.80127.00
7.5 Kg109.86135.00
8 Kg116.96145.00
8.5 Kg124.43155.00
9 Kg1131.19160.00
9.5 Kg138.95170.00
10 Kg144.76180.00
10.5 Kg151.82190.00
11 Kg158.61195.00
11.5 Kg165.65205.00
12 Kg172.20210.00
12.5 Kg179.99215.00
13 Kg186.34220.00
13.5 Kg193.14225.00
14 Kg200.49235.00
14.5 Kg207.28245.00
15 Kg214.07260.00
15.5 Kg222.83275.00
16 Kg229.31290.00
16.5 Kg236.24305.00
17 Kg243.72315.00
17.5 Kg250.65325.00
18 Kg257.57340.00
18.5 Kg264.50355.00
19 Kg271.42370.00
19.5 Kg278.35385.00
20 Kg286.25390.00
21Kg – 30Kg14.0015.50
31Kg – 100 Kg13.0015.50
Thời gian6 – 10 Ngày6 – 14 Ngày
– Hàng nhẹ là hàng có khối lượng lớn hơn trọng lượng thực thì tính quy đổi theo khối lượng quy đổi:
Khối lượng quy đổi (kg) = Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao(cm3)/5000(cm3/kg)
– Gửi thực phẩm 1 lô cộng thêm 10 Usd
– Gửi mỹ phẩm 1 kg cộng thêm 1 Usd, tối thiểu thu 15 Usd/1 lô hàng gửi có mỹ phẩm
Bảng giá chưa bao gồm: 10% thuế giá trị gia tăng tại Việt Nam (Vat)